Công cụ tính hoàn phí tiền mã hóa
Đừng đoán mò phí của bạn nữa. Hãy bắt đầu từ ký quỹ, đòn bẩy, khối lượng giao dịch và cách khớp lệnh, rồi xem hoàn phí có thể giảm bớt bao nhiêu tổn thất.
Vì sao phí tăng vọt
Logic tính toán
Ký quỹ × đòn bẩy = quy mô vị thế danh nghĩa; quy mô vị thế danh nghĩa × tần suất mở/đóng = khối lượng giao dịch; khối lượng giao dịch × mức phí sàn = phí giao dịch; phí giao dịch × tỷ lệ hoàn phí = hoàn phí ước tính.
Công cụ tính phí và hoàn phí
Hầu hết người dùng không biết mình đang trả bao nhiêu phí. Phiên bản này ước tính phí hợp đồng tương lai hoặc giao ngay từ khối lượng giao dịch danh nghĩa trước, rồi cho biết mức hoàn phí có thể nhận lại.
Ví dụ nhanh
Khối lượng giao dịch hằng tháng ước tính
9,000,000 USDT
Kiểu lệnh
taker
Công thức: phí = khối lượng giao dịch × mức phí. Với hợp đồng tương lai, đòn bẩy làm tăng giá trị vị thế, và phí được tính trên giá trị vị thế đó.
Ước tính mặc định dùng biểu phí bán lẻ công khai. Hợp đồng tương lai đặc biệt đắt khi bạn mở và đóng bằng lệnh taker.
Gate
hợp đồng tương lai 80%
Mức phí cơ bản
0.050%
Phí hằng tháng ước tính
4,500 USDT
Hoàn phí hằng tháng ước tính
3,600 USDT
Phí ròng hằng tháng sau hoàn phí
900 USDT
Hoàn phí hằng năm ước tính
43,200 USDT
Mã giới thiệu
GCGAAAAAWeex
hợp đồng tương lai 80%
Mức phí cơ bản
0.080%
Phí hằng tháng ước tính
7,200 USDT
Hoàn phí hằng tháng ước tính
5,760 USDT
Phí ròng hằng tháng sau hoàn phí
1,440 USDT
Hoàn phí hằng năm ước tính
69,120 USDT
Mã giới thiệu
gcg666Bitget
hợp đồng tương lai 60%
Mức phí cơ bản
0.060%
Phí hằng tháng ước tính
5,400 USDT
Hoàn phí hằng tháng ước tính
3,240 USDT
Phí ròng hằng tháng sau hoàn phí
2,160 USDT
Hoàn phí hằng năm ước tính
38,880 USDT
Mã giới thiệu
gcg66666Binance
hợp đồng tương lai 50%
Mức phí cơ bản
0.050%
Phí hằng tháng ước tính
4,500 USDT
Hoàn phí hằng tháng ước tính
2,250 USDT
Phí ròng hằng tháng sau hoàn phí
2,250 USDT
Hoàn phí hằng năm ước tính
27,000 USDT
Mã giới thiệu
GCG666OKX
hợp đồng tương lai 50%
Mức phí cơ bản
0.050%
Phí hằng tháng ước tính
4,500 USDT
Hoàn phí hằng tháng ước tính
2,250 USDT
Phí ròng hằng tháng sau hoàn phí
2,250 USDT
Hoàn phí hằng năm ước tính
27,000 USDT
Mã giới thiệu
87862323Coinbase
hợp đồng tương lai 30%
Công cụ này chỉ dùng biểu phí cơ bản công khai và tỷ lệ hoàn phí hiển thị trên GcG. Không bao gồm cấp VIP, chiết khấu token, chương trình miễn phí và phí funding.
Bạn có muốn nhận gợi ý nhanh hơn không?
Nếu công cụ tính giúp bạn thấy các con số nhưng bạn vẫn muốn đi đường tắt, hãy trả lời ba câu hỏi nhanh để nhận một gợi ý chính và một gợi ý dự phòng.
Điều gì quan trọng nhất?
Bạn quan tâm loại phí nào nhất?
Bạn thuộc nhóm người dùng nào?
Nếu công cụ tính đã làm rõ các con số nhưng bạn chưa biết nên đi đâu tiếp, bảng này sẽ cho bạn danh sách rút gọn nhanh hơn.
Cách sử dụng
Bước 1
Chọn hợp đồng tương lai hoặc giao ngay, rồi chọn maker hoặc taker tùy theo cách bạn thường khớp lệnh.
Bước 2
Với hợp đồng tương lai, bạn có thể nhập trực tiếp khối lượng giao dịch hàng ngày hoặc để trang ước tính từ ký quỹ × đòn bẩy × số vòng khớp hàng ngày.
Bước 3
So sánh phí hàng tháng, hoàn phí và phí ròng sau hoàn phí, rồi tiếp tục đến sàn phù hợp với phong cách của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Công cụ này dùng những gì?
Nó dùng tỷ lệ hoàn phí hiển thị công khai hiện có trên GcG và ngân sách phí hàng tháng bạn nhập vào.
Nó có dự đoán chính xác thu nhập của tôi trên sàn không?
Không. Đây là công cụ hỗ trợ quyết định, không phải dự báo quyết toán chính xác. Cấp VIP, khối lượng giao dịch thực tế và quy tắc nền tảng có thể thay đổi kết quả cuối cùng của bạn.
Tiếp theo tôi nên đi đâu?
Trước tiên hãy dùng công cụ này để thu hẹp lựa chọn, sau đó mở trang chi tiết sàn hoặc liên kết đăng ký phù hợp với kết quả bạn ưu tiên.